chí tôn

chí tôn

Tín đồ thành kính cầu nguyện Đấng Chí Tôn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cao quý nhất, tôn kính nhất: Dùng để chỉ người hoặc vật được tôn sùng, kính trọngmức độ cao nhất, không sánh bằng.
    • Tối cao: Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, tín ngưỡng để chỉ đấng tối thượng.
  2. Danh từ:

    • Đấng tối cao: Thường được dùng như một danh từ riêng (viết hoa) để chỉ Thượng đế, đấng sáng tạo trong một số tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Vua bậc chí tôn trong xã hội phong kiến. (Nhà vua bậc cao quý nhất trong xã hội phong kiến.)
    • Ngôi chùa này thờ phụng đấng chí tôn. (Ngôi chùa này thờ phụng đấng tối cao.)
  • Danh từ (viết hoa):

    • Tín đồ thành kính cầu nguyện Đấng Chí Tôn. (Tín đồ thành kính cầu nguyện Đấng Tối Cao.)
    • Giáo lý của đạo Cao Đài tôn thờ Đức Chí Tôn. (Giáo lý của đạo Cao Đài tôn thờ Đức Chí Tôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bậc chí tôn": dùng để chỉ người địa vị tối cao, được mọi người tôn kính.

    • Trong thuật, ông được coi bậc chí tôn. (Trong thuật, ông được coi bậc tối cao.)
  • "đấng/đức chí tôn": cụm từ cố định, thường viết hoa, dùng như một danh từ riêng để chỉ Thượng đế, đấng sáng tạo.

    • Mọi sự trên đời đều do ý Đấng Chí Tôn. (Mọi sự trên đời đều do ý Đấng Tối Cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Tối cao (tính từ): ở vị trí cao nhất, quyền lực nhất.

    • Tòa án Tối cao. (Tòa án Tối cao.)
  • Tôn kính (tính từ): thể hiện sự kính trọng sâu sắc.

    • Thái độ tôn kính. (Thái độ tôn kính.)
  • Tôn quý (tính từ): vừa cao quý vừa được tôn trọng.

    • Vị khách tôn quý. (Vị khách cao quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Tối thượng: ở cấp bậc cao nhất, trên hết.
  • Tuyệt đối: hoàn toàn, không so sánh được (trong một số ngữ cảnh triết học, tôn giáo).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chí tôn" mang sắc thái trang trọng, cổ kính, thường xuất hiện trong văn chương, tôn giáo hoặc khi nói về các bậc quân vương thời xưa.
  • Khi dùng như danh từ riêng chỉ Thượng đế (Đấng Chí Tôn, Đức Chí Tôn), thường được viết hoa để thể hiện sự tôn kính tối đa.